- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
nhổ tận gốc rễ
Anh ấy nhổ cỏ dại tận gốc.
trừ diệt; nhổ tận gốc
Anh ấy nhổ sạch cỏ dại.
nhổ tận gốc rễ
Anh ấy nhổ cỏ dại tận gốc.
trừ diệt; nhổ tận gốc
Anh ấy nhổ sạch cỏ dại.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ tận gốc rễ
nhổ tận gốc rễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.