- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đường dây kết nối; dây dẫn điện; đường liên kết
中把两个或多个东西用线接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi yòng xiàn jiē zài yīqǐ
Xin hãy nối dây hai máy tính này.
kết nối (với mạng, thiết bị...); trực tuyến; kết nối mạng (Đài Loan)
中用线连接两个或多个东西yòng xiàn liánjiē liǎng gè huò duōgè dōngxi
Vui lòng kết nối với internet.
đường dây kết nối; dây dẫn điện; đường liên kết
中把两个或多个东西用线接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi yòng xiàn jiē zài yīqǐ
Xin hãy nối dây hai máy tính này.
kết nối (với mạng, thiết bị...); trực tuyến; kết nối mạng (Đài Loan)
中用线连接两个或多个东西yòng xiàn liánjiē liǎng gè huò duōgè dōngxi
Vui lòng kết nối với internet.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường dây kết nối; dây dẫn điện; đường liên kết
đường dây kết nối; dây dẫn điện; đường liên kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nối đường dây; kết nối đường truyền; (chính trị) liên minh nghị sĩ
中一群议员或政治人物为了共同目标而结成的同盟yī qún yìyuán huò zhèngzhì rénwù wèile gòngtóng mùbiāo érle jiéchéng de tóngméng
Liên minh này rất mạnh mẽ.
nối đường dây; kết nối đường truyền; (chính trị) liên minh nghị sĩ
中一群议员或政治人物为了共同目标而结成的同盟yī qún yìyuán huò zhèngzhì rénwù wèile gòngtóng mùbiāo érle jiéchéng de tóngméng
Liên minh này rất mạnh mẽ.