- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên tục; liên tiếp
中一个接一个不中断地进行yī ge jiē yī ge bù zhōngduàn de jìnxíng
Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.
liên tục; liên tiếp
中一个接着一个,没有中断yī gè jiēzhe yī gè、méiyǒu zhōngduàn
Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.
liên tục; liên tiếp
中一个接一个不中断地进行yī ge jiē yī ge bù zhōngduàn de jìnxíng
Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.
liên tục; liên tiếp
中一个接着一个,没有中断yī gè jiēzhe yī gè、méiyǒu zhōngduàn
Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
liên tục; liên tiếp
liên tục; liên tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liên tục; liên tiếp; liên tục không gián đoạn
中一个接着一个,中间没有间隔yī ge jiēzhe yī ge, zhōngjiān méiyǒu jiānggé
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
中不间断地一个接一个发生或存在bújiànduàn de yī ge jiē yī ge fāshēng huò cúnzài
liên tục; liên tiếp; liên tục không gián đoạn
中一个接着一个,中间没有间隔yī ge jiēzhe yī ge, zhōngjiān méiyǒu jiānggé
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
中不间断地一个接一个发生或存在bújiànduàn de yī ge jiē yī ge fāshēng huò cúnzài