- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ngừng; liên tục
中一直继续,没有停止yìzhí jìxù, méiyǒu tíngzhǐ
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.
không ngừng; liên tục; không dứt
中持续进行,没有停止或中断chíxù jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò zhōngduàn
không ngừng; liên tục
không ngừng; liên tục
中一直继续,没有停止yìzhí jìxù, méiyǒu tíngzhǐ
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.
không ngừng; liên tục; không dứt
中持续进行,没有停止或中断chíxù jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò zhōngduàn
không ngừng; liên tục
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
không ngừng; liên tục
không ngừng; liên tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中持续不停;一直这样chíxù bù tíng;yìzhí zhèyàng
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中持续不停;一直这样chíxù bù tíng;yìzhí zhèyàng
Anh ấy không ngừng nỗ lực học tập.