- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
kéo dài liên miên không dứt [thành ngữ]
Mưa rơi liên miên không ngớt.
kéo dài liên miên không dứt [thành ngữ]
Mưa rơi liên miên không ngớt.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
kéo dài liên miên không dứt [thành ngữ]
kéo dài liên miên không dứt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.