- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")(kế thừa)
Liên miên từ là một loại từ đặc biệt trong tiếng Hán.
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")(kế thừa)
Liên miên từ là một loại từ đặc biệt trong tiếng Hán.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")
từ liên miên (từ hai âm tiết có vần hoặc điệp âm, ví dụ như "linh lung")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.