- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác
Anh ấy dùng thuốc gây ảo giác.
chất gây ảo giác; ma túy ảo giác
Anh ta bị bắt vì sử dụng ma túy tổng hợp.
thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác
Anh ấy dùng thuốc gây ảo giác.
chất gây ảo giác; ma túy ảo giác
Anh ta bị bắt vì sử dụng ma túy tổng hợp.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác
thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.