- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
làm cho mê man; đánh thuốc mê
Anh ấy bị đánh thuốc mê rồi.
làm cho ngất; gây mê; làm choáng váng bất tỉnh
Anh ấy bị mê man rồi.
làm cho mê man; đánh thuốc mê
Anh ấy bị đánh thuốc mê rồi.
làm cho ngất; gây mê; làm choáng váng bất tỉnh
Anh ấy bị mê man rồi.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
làm cho mê man; đánh thuốc mê
làm cho mê man; đánh thuốc mê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.