- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
Anh ấy đã rơi vào mê cung.
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
Anh ấy lạc đường rồi, không tìm thấy đường về nhà.
bến mê; ngã rẽ mê hoặc; (bóng) con đường lạc lối
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
Anh ấy đã rơi vào mê cung.
lạc đường; mê lối; (bóng) lạc lối trong cuộc sống
Anh ấy lạc đường rồi, không tìm thấy đường về nhà.
bến mê; ngã rẽ mê hoặc; (bóng) con đường lạc lối
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
bến mê; đường mê; (bóng) tình cảnh bế tắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chỉ dẫn tôi thoát khỏi sự bối rối.
Anh ấy chỉ dẫn tôi thoát khỏi sự bối rối.