- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh
Anh ta bị thuốc mê làm cho bất tỉnh.
thuốc mê; thuốc làm mất ý thức
thuốc mê; thuốc làm mê người
Anh ấy bị bỏ thuốc mê.
thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh
Anh ta bị thuốc mê làm cho bất tỉnh.
thuốc mê; thuốc làm mất ý thức
thuốc mê; thuốc làm mê người
Anh ấy bị bỏ thuốc mê.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh
thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.