- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
lầm lạc; sai lầm
Anh ấy đã mắc một sai lầm.
lầm lạc; lạc lối; dẫn vào con đường sai lầm
Anh ấy đã lạc mất phương hướng.
lầm lạc; sai lầm
Anh ấy đã mắc một sai lầm.
lầm lạc; lạc lối; dẫn vào con đường sai lầm
Anh ấy đã lạc mất phương hướng.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
lầm lạc; sai lầm
lầm lạc; sai lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.