- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
bị mê hoặc; bị ám; như người bị ma nhập
Cô ấy bị giọng hát của anh ấy mê hoặc.
say mê; mê đắm; ngây ngất
Anh ấy say mê âm nhạc.
bị mê hoặc; bị ám; như người bị ma nhập
Cô ấy bị giọng hát của anh ấy mê hoặc.
say mê; mê đắm; ngây ngất
Anh ấy say mê âm nhạc.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
bị mê hoặc; bị ám; như người bị ma nhập
bị mê hoặc; bị ám; như người bị ma nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.