- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
Anh ấy đã bỏ bùa mê cho tôi.
thuốc mê; thuốc làm mất ý thức
Anh ta bị bỏ thuốc mê.
thuốc mê; thuốc làm mê hồn; thuốc lắc (MDMA)
Anh ấy đã uống thuốc lắc.
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
Anh ấy đã bỏ bùa mê cho tôi.
thuốc mê; thuốc làm mất ý thức
Anh ta bị bỏ thuốc mê.
thuốc mê; thuốc làm mê hồn; thuốc lắc (MDMA)
Anh ấy đã uống thuốc lắc.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.