- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
Anh ấy đã giăng một cái mê hồn trận.
mê hồn trận; bẫy mê hoặc
Anh ta dùng mê hồn trận để mê hoặc tất cả mọi người.
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
Anh ấy đã giăng một cái mê hồn trận.
mê hồn trận; bẫy mê hoặc
Anh ta dùng mê hồn trận để mê hoặc tất cả mọi người.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
mê hồn trận; kế đánh lạc hướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.