- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中快速跟在后面kuàisù gēnzài hòumiàn
Anh ấy đã đuổi kịp tên trộm.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中用力跑着去捉或赶上某人或某物yònglì pǎozhe qù zhuō huò gǎnshang mǒurén huò mǒuwù
tán tỉnh; theo đuổi (người mình thích)
khắc; điêu khắc
中用刀等工具在木头、石头等材料上刻出图案或形状yòng dāo děng gōngjù zài mùtou、shítou děng cáiliào shang kè chū túàn huò xíngzhuàng
Anh ấy thích điêu khắc.
chạm khắc; khắc
中用刀或其他工具在物体表面刻出图案或字yòng dāo huò qítā gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kèchū túàn huò zì
Anh ấy thích khắc gỗ.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中快速跟在后面kuàisù gēnzài hòumiàn
Anh ấy đã đuổi kịp tên trộm.
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
中用力跑着去捉或赶上某人或某物yònglì pǎozhe qù zhuō huò gǎnshang mǒurén huò mǒuwù
tán tỉnh; theo đuổi (người mình thích)
khắc; điêu khắc
中用刀等工具在木头、石头等材料上刻出图案或形状yòng dāo děng gōngjù zài mùtou、shítou děng cáiliào shang kè chū túàn huò xíngzhuàng
Anh ấy thích điêu khắc.
chạm khắc; khắc
中用刀或其他工具在物体表面刻出图案或字yòng dāo huò qítā gōngjù zài wùtǐ biǎomiàn kèchū túàn huò zì
Anh ấy thích khắc gỗ.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
đuổi theo; truy đuổi; theo đuổi
khắc; điêu khắc
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中用心力去寻找、探索或跟随yòng xīnlì qù xúnzhǎo、tànsuǒ huò gēnsuī
Chúng ta nên điều tra sự thật.
xem liên tục (phim truyền hình dài tập); đuổi theo; truy đuổi
中连续看完整部电视剧或节目liánxù kàn wánzhěng bù diànshìjù huò jiémù
Tôi thích xem phim bộ.
nhớ lại; hồi tưởng
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
Tôi hồi tưởng về tuổi thơ.
truy; truy cứu (hồi tố)
中向过去的时间追溯;对过去的事情重新调查xiàng guòqù de shíjiān zhuīsù;duì guòqù de shìqing chóngxīn diàochá
Quy định này có thể truy ngược lại năm ngoái.
truy tặng (sau khi mất); đuổi theo; truy tìm
中在某人死后给予的荣誉或称号zài mǒurén sǐhòu jǐyǔ de róngyù huò chēnghào
Anh ấy được truy phong là liệt sĩ.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解某事zǐxì chákàn huò liǎojiě mǒushì
Cảnh sát đang điều tra sự thật.
ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
Chúng ta cùng nhau hồi tưởng về quá khứ.
nhạc cụ cổ (dạng chuông hoặc trống thời xưa)
中古代的一种打击乐器,形状像钟或鼓gǔdài de yī zhǒng dǎjī yuèqì, xíngzhuàng xiàng zhōng huò gǔ
Đôi là một loại nhạc cụ cổ xưa.
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中用心力去寻找、探索或跟随yòng xīnlì qù xúnzhǎo、tànsuǒ huò gēnsuī
Chúng ta nên điều tra sự thật.
xem liên tục (phim truyền hình dài tập); đuổi theo; truy đuổi
中连续看完整部电视剧或节目liánxù kàn wánzhěng bù diànshìjù huò jiémù
Tôi thích xem phim bộ.
nhớ lại; hồi tưởng
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
Tôi hồi tưởng về tuổi thơ.
truy; truy cứu (hồi tố)
中向过去的时间追溯;对过去的事情重新调查xiàng guòqù de shíjiān zhuīsù;duì guòqù de shìqing chóngxīn diàochá
Quy định này có thể truy ngược lại năm ngoái.
truy tặng (sau khi mất); đuổi theo; truy tìm
中在某人死后给予的荣誉或称号zài mǒurén sǐhòu jǐyǔ de róngyù huò chēnghào
Anh ấy được truy phong là liệt sĩ.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解某事zǐxì chákàn huò liǎojiě mǒushì
Cảnh sát đang điều tra sự thật.
ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa
中回忆过去的事情huíyì guòqù de shìqing
Chúng ta cùng nhau hồi tưởng về quá khứ.
nhạc cụ cổ (dạng chuông hoặc trống thời xưa)
中古代的一种打击乐器,形状像钟或鼓gǔdài de yī zhǒng dǎjī yuèqì, xíngzhuàng xiàng zhōng huò gǔ
Đôi là một loại nhạc cụ cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.