- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
中努力寻找或想得到某种东西nǔlì xúnzhǎo huò xiǎng dédào mǒu zhǒng dōngxi
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
theo đuổi; tán tỉnh; truy cầu
中用心向某人表达爱意;想要得到某人的爱情yònɡ xīn xiànɡ mǒu rén biǎodá àiyì; xiǎnɡyào dédào mǒu rén de àiqinɡ
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
中努力寻找或想得到某种东西nǔlì xúnzhǎo huò xiǎng dédào mǒu zhǒng dōngxi
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
theo đuổi; tán tỉnh; truy cầu
中用心向某人表达爱意;想要得到某人的爱情yònɡ xīn xiànɡ mǒu rén biǎodá àiyì; xiǎnɡyào dédào mǒu rén de àiqinɡ
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
theo đuổi; truy cầu; khát vọng
中努力去得到或实现某个目标或理想nǔlì qù dédào huò shíxiàn mǒugelì mùbiāo huò lǐxiǎng
theo đuổi; truy cầu; khát vọng
中努力去得到或实现某个目标或理想nǔlì qù dédào huò shíxiàn mǒugelì mùbiāo huò lǐxiǎng