- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
đi theo; noi theo; phục tùng
中跟在后面走;听从、服从gēn zài hòumiàn zǒu;tīngcóng、fúcóng
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
hộ tống; áp tải; hộ giá
中跟在某人后面,和某人一起走gēn zài mǒu rén hòumiàn, hé mǒu rén yìqǐ zǒu
Anh ấy đi theo tôi.
đi theo; noi theo; phục tùng
中跟在后面走;听从、服从gēn zài hòumiàn zǒu;tīngcóng、fúcóng
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
hộ tống; áp tải; hộ giá
中跟在某人后面,和某人一起走gēn zài mǒu rén hòumiàn, hé mǒu rén yìqǐ zǒu
Anh ấy đi theo tôi.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
đi theo; noi theo; phục tùng
đi theo; noi theo; phục tùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.