- 月nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))
- 卩tiết(người quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay, hành động)
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
phục tùng; tuân theo; phục tòng
中按照别人的意思或命令去做ànzhào biérén de yìsi huò mìnglìng qù zuò
Chúng ta phải tuân lệnh.
phục tùng; tuân theo; phục theo
中按照别人的要求去做;不反对ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò;bù fǎnduì
Chúng ta phải tuân theo mệnh lệnh.
phục tùng; tuân theo; phục tòng
中按照别人的意思或命令去做ànzhào biérén de yìsi huò mìnglìng qù zuò
Chúng ta phải tuân lệnh.
phục tùng; tuân theo; phục theo
中按照别人的要求去做;不反对ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò;bù fǎnduì
Chúng ta phải tuân theo mệnh lệnh.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.
phục tùng; tuân theo; phục tòng
phục tùng; tuân theo; phục tòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thuận theo; nghe lời
中按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò
thuận theo; nghe lời
中按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò