- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 㠯dĩ(dùng, bằng)
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ
Anh ấy có rất nhiều người theo dõi.
người theo sau; người ủng hộ; tín đồ
người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ
người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ
Anh ấy có rất nhiều người theo dõi.
người theo sau; người ủng hộ; tín đồ
người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ
người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.