- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lương hưu; tiền hưu trí
Anh ấy nhận lương hưu mỗi tháng.
lương hưu; tiền hưu trí
Anh ấy nhận lương hưu mỗi tháng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
lương hưu; tiền hưu trí
lương hưu; tiền hưu trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.