- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
trả lại; hoàn trả
Xin hãy trả sách về thư viện.
trả lại; hoàn trả
quay trở lại; chuyển đi
trả lại; hoàn trả
Xin hãy trả sách về thư viện.
trả lại; hoàn trả
quay trở lại; chuyển đi
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trả lại; hoàn trả
trả lại; hoàn trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.