- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
đổi trả hàng; hoàn đổi sản phẩm
Sản phẩm này có thể đổi trả không?
đổi trả hàng; hoàn đổi sản phẩm
Sản phẩm này có thể đổi trả không?
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
đổi trả hàng; hoàn đổi sản phẩm
đổi trả hàng; hoàn đổi sản phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.