- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
ủ (luyện kim); thoái hoả
Loại kim loại này cần được ủ.
ủ (luyện kim); thoái hoả
Loại kim loại này cần được ủ.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
ủ (luyện kim); thoái hoả
ủ (luyện kim); thoái hoả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.