- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
hạ sốt; giảm sốt
Loại thuốc này có thể hạ sốt.
hạ sốt; giảm sốt
Loại thuốc này có thể hạ sốt.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
hạ sốt; giảm sốt
hạ sốt; giảm sốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.