- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
trả lại thuê; chấm dứt hợp đồng thuê
Tôi sẽ trả lại nhà thuê vào tháng tới.
trả lại thuê; chấm dứt hợp đồng thuê
Tôi sẽ trả lại nhà thuê vào tháng tới.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
trả lại thuê; chấm dứt hợp đồng thuê
trả lại thuê; chấm dứt hợp đồng thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.