- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời nhóm; thoát nhóm
Anh ấy đã rời nhóm.
rời nhóm; thoát nhóm
Anh ấy đã rời nhóm.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
rời nhóm; thoát nhóm
rời nhóm; thoát nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.