- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút xuống; hạ xuống; thụt lùi
Nước lũ bắt đầu rút rồi.
rút xuống; hạ xuống; thụt lùi
Nước lũ bắt đầu rút rồi.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rút xuống; hạ xuống; thụt lùi
rút xuống; hạ xuống; thụt lùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.