- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
Sông băng đang thoái hành.
lột xác; biến đổi; thoái hóa
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái hóa.
thoái hóa; lùi lại; (tâm lý) hồi quy
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
Sông băng đang thoái hành.
lột xác; biến đổi; thoái hóa
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái hóa.
thoái hóa; lùi lại; (tâm lý) hồi quy
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
thoái hành; thụt lùi; (tâm lý) thoái triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái triển.
Tình trạng bệnh của anh ấy đang thoái triển.