- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
xuất viện; ra viện
Hôm nay anh ấy đã xuất viện.
(cũ) (của tu sĩ) rời tu viện; hoàn tục
xuất viện; ra viện
Hôm nay anh ấy đã xuất viện.
(cũ) (của tu sĩ) rời tu viện; hoàn tục
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
xuất viện; ra viện
xuất viện; ra viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.