- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
gửi đến; chuyển đến
Xin hãy gửi gói hàng này đến bưu điện.
gửi đến; chuyển đến; đưa đến
đưa đi; chở đi
gửi đến; chuyển đến
Xin hãy gửi gói hàng này đến bưu điện.
gửi đến; chuyển đến; đưa đến
đưa đi; chở đi
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
gửi đến; chuyển đến
gửi đến; chuyển đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.