- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tặng; biếu; cho (làm quà)
中把东西作为礼物给予某人bǎ dōngxi zuòwéi lǐwù gěiyǔ mǒurén
Tôi tặng bạn một món quà.
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
tặng cho; gửi cho
中把东西给某人;赠送
tặng; biếu; cho (làm quà)
中把东西作为礼物给予某人bǎ dōngxi zuòwéi lǐwù gěiyǔ mǒurén
Tôi tặng bạn một món quà.
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
tặng cho; gửi cho
中把东西给某人;赠送
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
tặng; biếu; cho (làm quà)
tặng; biếu; cho (làm quà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi tặng bạn một cuốn sách.
Tôi tặng bạn một cuốn sách.