ưa nhiệt độ vừa phải; thích nghi nhiệt độ (ví dụ vi khuẩn ưa ấm)
Loại vi khuẩn này là vi khuẩn ưa nhiệt.
ưa nhiệt độ vừa phải; thích ôn
Loại cây này ưa nhiệt.
ưa nhiệt độ vừa phải; thích nghi nhiệt độ (ví dụ vi khuẩn ưa ấm)
Loại vi khuẩn này là vi khuẩn ưa nhiệt.
ưa nhiệt độ vừa phải; thích ôn
Loại cây này ưa nhiệt.
ưa nhiệt độ vừa phải; thích nghi nhiệt độ (ví dụ vi khuẩn ưa ấm)
ưa nhiệt độ vừa phải; thích nghi nhiệt độ (ví dụ vi khuẩn ưa ấm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.