- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
kẻ đào ngũ; lính đào binh
Anh ấy là một lính đào ngũ.
kẻ đào ngũ; lính đào binh
Anh ấy là một lính đào ngũ.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
kẻ đào ngũ; lính đào binh
kẻ đào ngũ; lính đào binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.