- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
chạy trốn thiên tai, lánh nạn [thành ngữ]
Họ chạy nạn, rời bỏ quê hương.
chạy trốn thiên tai, lánh nạn [thành ngữ]
Họ chạy nạn, rời bỏ quê hương.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
chạy trốn thiên tai, lánh nạn [thành ngữ]
chạy trốn thiên tai, lánh nạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.