- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 兆triệu(điềm báo, triệu)
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
thoát qua một kiếp nạn; may mắn thoát hiểm
Anh ấy thoát khỏi một kiếp nạn, thật may mắn.
thoát khỏi một kiếp nạn [thành ngữ]
Anh ấy thoát chết trong gang tấc, thật may mắn.
thoát qua một kiếp nạn; may mắn thoát hiểm
Anh ấy thoát khỏi một kiếp nạn, thật may mắn.
thoát khỏi một kiếp nạn [thành ngữ]
Anh ấy thoát chết trong gang tấc, thật may mắn.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
thoát qua một kiếp nạn; may mắn thoát hiểm
thoát qua một kiếp nạn; may mắn thoát hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.