- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
phản ứng ngược; phản ứng nghịch
Phản ứng nghịch là một loại phản ứng hóa học.
phản ứng nghịch; phản ứng ngược chiều
Phản ứng ngược này rất chậm.
phản ứng nghịch; phản ứng ngược
phản ứng ngược; phản ứng nghịch
Phản ứng nghịch là một loại phản ứng hóa học.
phản ứng nghịch; phản ứng ngược chiều
Phản ứng ngược này rất chậm.
phản ứng nghịch; phản ứng ngược
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng ngược; phản ứng nghịch
phản ứng ngược; phản ứng nghịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.