- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
nghịch biến; đảo chiều (dòng điện)
Thiết bị này có thể đảo ngược dòng điện.
nghịch biến; đảo chiều (dòng điện)
Thiết bị này có thể đảo ngược dòng điện.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
nghịch biến; đảo chiều (dòng điện)
nghịch biến; đảo chiều (dòng điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.