- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
kỹ thuật đảo ngược; thiết kế ngược
Kỹ thuật đảo ngược là một kỹ thuật phân tích.
kỹ thuật đảo ngược; thiết kế ngược
Kỹ thuật đảo ngược là một kỹ thuật phân tích.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
kỹ thuật đảo ngược; thiết kế ngược
kỹ thuật đảo ngược; thiết kế ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.