- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
cá voi sát thủ; cá orca (Orcinus orca)
Cá voi sát thủ là một loài động vật có vú lớn sống ở biển.
cá voi sát thủ; cá orca (Orcinus orca)
Cá voi sát thủ là một loài động vật có vú lớn sống ở biển.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
cá voi sát thủ; cá orca (Orcinus orca)
cá voi sát thủ; cá orca (Orcinus orca)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.