- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
đứt gãy nghịch (địa chất)
Đứt gãy nghịch là một loại cấu trúc địa chất.
đứt gãy nghịch; đứt gãy chờm (nơi một khối đá đè lên khối kia với góc dốc dưới 45 độ)
Đứt gãy nghịch là một biểu hiện của vận động vỏ Trái Đất.
đứt gãy nghịch (địa chất)
Đứt gãy nghịch là một loại cấu trúc địa chất.
đứt gãy nghịch; đứt gãy chờm (nơi một khối đá đè lên khối kia với góc dốc dưới 45 độ)
Đứt gãy nghịch là một biểu hiện của vận động vỏ Trái Đất.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
đứt gãy nghịch (địa chất)
đứt gãy nghịch (địa chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.