- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
bơi ngược dòng; tiến lên ngược dòng chảy [thành ngữ]
Anh ấy đã đi ngược dòng và đạt được thành công.
bơi ngược dòng; đi ngược chiều (bóng)
Anh ấy thích đi ngược dòng.
bơi ngược dòng; tiến lên ngược dòng chảy [thành ngữ]
Anh ấy đã đi ngược dòng và đạt được thành công.
bơi ngược dòng; đi ngược chiều (bóng)
Anh ấy thích đi ngược dòng.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
bơi ngược dòng; tiến lên ngược dòng chảy [thành ngữ]
bơi ngược dòng; tiến lên ngược dòng chảy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.