- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
trẻ ngược; ngày càng trẻ ra (dù tuổi tác tăng lên)
Cô ấy trông như trẻ lại.
trẻ hóa ngược; lão hóa ngược chiều (trông trẻ ra theo thời gian)
trẻ ngược; ngày càng trẻ ra (dù tuổi tác tăng lên)
Cô ấy trông như trẻ lại.
trẻ hóa ngược; lão hóa ngược chiều (trông trẻ ra theo thời gian)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trẻ ngược; ngày càng trẻ ra (dù tuổi tác tăng lên)
trẻ ngược; ngày càng trẻ ra (dù tuổi tác tăng lên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.