- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
đảo ngược; xoay chuyển
Chúng ta phải đảo ngược xu hướng này.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
đảo ngược; xoay chuyển
Chúng ta phải đảo ngược xu hướng này.
đi lại con đường cũ; quay lại lối cũ
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
đảo ngược; xoay chuyển
đảo ngược; xoay chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.