- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
vi-rút phiên mã ngược; retrovirus
Retrovirus là một loại virus RNA.
retrovirus (vi-rút phiên mã ngược)
vi-rút phiên mã ngược; retrovirus
Retrovirus là một loại virus RNA.
retrovirus (vi-rút phiên mã ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút phiên mã ngược; retrovirus
vi-rút phiên mã ngược; retrovirus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.