- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)
enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)
enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.