- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
vận động viên; cầu thủ; tuyển thủ
中参加比赛或竞争的人cānjiā bǐsài huò jìngzhēng de rén
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.
tuyển thủ; vận động viên; thí sinh
中参加比赛或竞争的人cānjiā bǐsài huò jìngzhēng de rén
Anh ấy là tuyển thủ của đội chúng tôi.
vận động viên; cầu thủ; tuyển thủ
中参加比赛或竞争的人cānjiā bǐsài huò jìngzhēng de rén
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.
tuyển thủ; vận động viên; thí sinh
中参加比赛或竞争的人cānjiā bǐsài huò jìngzhēng de rén
Anh ấy là tuyển thủ của đội chúng tôi.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
vận động viên; cầu thủ; tuyển thủ
vận động viên; cầu thủ; tuyển thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.