- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu đáo; sâu sắc; thấu triệt
Anh ấy phân tích vấn đề rất thấu đáo.
thấu đáo; sâu sắc; thấu triệt
Anh ấy phân tích vấn đề rất thấu đáo.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
thấu đáo; sâu sắc; thấu triệt
thấu đáo; sâu sắc; thấu triệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.