- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
中把秘密或信息说出来bǎ mìmì huò xìnxī shuō chūlái
Anh ấy đã tiết lộ một bí mật.
tiết lộ; để lộ ra
中秘密或信息被不小心说出来或显示出来mìmì huò xìnxī bèi búxiǎoxin shuōchūlai huò xiǎnshì chūlai
nói toạc ra; vạch trần
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
中把秘密或信息说出来bǎ mìmì huò xìnxī shuō chūlái
Anh ấy đã tiết lộ một bí mật.
tiết lộ; để lộ ra
中秘密或信息被不小心说出来或显示出来mìmì huò xìnxī bèi búxiǎoxin shuōchūlai huò xiǎnshì chūlai
nói toạc ra; vạch trần
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
tiết lộ; để lộ; tiết lộ thông tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.