- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
giảm dần; giảm lũy tiến
Sự suy giảm dân số là một vấn đề nghiêm trọng.
giảm dần; suy giảm dần
Giảm dân số là một vấn đề nghiêm trọng.
giảm dần; giảm theo thứ tự
giảm dần; giảm lũy tiến
Sự suy giảm dân số là một vấn đề nghiêm trọng.
giảm dần; suy giảm dần
Giảm dân số là một vấn đề nghiêm trọng.
giảm dần; giảm theo thứ tự
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
giảm dần; giảm lũy tiến
giảm dần; giảm lũy tiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giá đang giảm dần.
Giá đang giảm dần.