- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
Thuật toán này sử dụng đệ quy.
suy diễn từng bước; đệ quy (tính toán)
Đây là một thuật toán đệ quy.
suy diễn từng bước; truy hồi (trong toán học)
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
Thuật toán này sử dụng đệ quy.
suy diễn từng bước; đệ quy (tính toán)
Đây là một thuật toán đệ quy.
suy diễn từng bước; truy hồi (trong toán học)
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
suy diễn từng bước; đệ quy (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Dãy số này là dãy truy hồi.
Dãy số này là dãy truy hồi.